



















| Mã sản phẩm: | 6612E |
| Hãng sản xuất: | LIUGONG |
| Xuất xứ: | TRUNG QUỐC |
| Giao hàng tại: |
Giảm 50 triệu đồng khi đăng ký mua xe trong thời điểm hiện tại
Xe lu rung là một trong số những thiết bị máy móc công trình chính trong việc thi công các dự án lớn với tính năng chính là làm phẳng bề mặt đất đá, nèn chặt đất đá lại giúp tăng độ bền chặt của đất và chống lở, lún đất . Được sử dụng trong các công trình như : đường bộ, sân bay ,đê đập , các công trình giao thông thủy lợi, nông nghiệp …
Công ty TNHH máy xây dựng Hải Âu thuộc tập đoàn Hải Âu là đại diện duy nhất tại Việt Nam được ủy quyền phân phối thiết bị Liugong và các dòng máy công trình khác như Laigong, Lu Dynapac, Aolite ...
Với số lượng máy bán ra thị trường hàng năm hơn 1000 chiếc . Cùng với đội ngũ kỹ thuật hơn 50 người và 30 Showroom, trung tâm trải khắp từ Bắc vào Nam với phương châm đồng hành cùng bạn, thà chăm kỹ còn hơn bỏ sót .Chắc chắn sẽ làm hài lòng cả những khách hàng xa nhất tận mũi đất Cà Mau.
Nắm bắt được nhu cầu thị trường trong nước cũng như tính chất đặc thù công việc cùng với điều kiện khí hậu Việt Nam . Tập đoàn Hải Âu đã quyết định phân phối độc quyền dòng sản phẩm Lu rung LiuGong thương hiệu máy công trình số 1 tại Trung Quốc .
Với lợi thế về giá so với sản phẩm Châu Âu cùng tính năng, cùng phân khúc thì Lu rung liugong lợi thế hơn hẳn về mặt giá trị kinh tế cũng như khả năng xoay vòng thu hồi vốn nhanh. Đem lại lợi nhuận tốt nhất cho khách hàng .
Chúng tôi xin giới thiệu dòng sản phẩm Lu rung Liugong 2 cầu CLG6612E phiên bản cao cấp 2025 nâng cấp từ dòng xe lu rung liugong 2 cầu CLG610H và CLG6611E trước đó đang được sử dụng phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam. Máy được trang bị động cơ cao cấp Cummins - Mỹ, hệ thống điều khiển thủy lực tương đương với lu Tư Bản như Hamm, Sakai, Dynapac ... Lu rung Liugong 2 cầu CLG6612E cam kết đạt K98 nhanh nhất.


| Tự trọng xe ( Không cabin ) | Kg | 12600 |
| Model động cơ | Cummins - Mỹ | |
| Động cơ (Kw) có turbo tăng áp | Kw / rpm | 93 / 2200 |
| Lực ly tâm | Kg | 30.000 |
| Biên độ rung | mm | 2.0-1.1 |
| Tần suất rung | Hz | 30 / 33 |
| Áp suất bơm chính | Mpa | 35 |
| Đường kính trống rung | mm | 1555 |
| Chiều dày trống rung | mm | 30 |
| Tiêu hao nhiên liệu khi hoạt động hết công suất/ 1h | Lít /h | 07 - 08 lít |
Hệ thống kho bãi rộng rãi với hơn 30 trung tâm, chi nhánh toàn quốc